Thông số hiệu suất

Để theo dõi sự phát triển của doanh nghiệp thông qua Trung tâm chuyên gia, bạn có thể xem số liệu liên quan đến các công việc bạn đã nhận và hoàn thành. Cần theo dõi những số liệu này, vì chúng có thể ảnh hưởng đến xếp hạng của bạn trong tìm kiếm trên Trung tâm chuyên gia, điều này ảnh hưởng đến số lượng công việc bạn nhận được.

Trang quản trị của các số liệu này có trên Trang quản lý của đối tác của bạn trong mục Services (Dịch vụ) > Metrics (Số liệu).

Bạn cũng sẽ nhận được báo cáo hai tuần một lần về hiệu suất của mình trong Trung tâm chuyên gia qua email.

Trang quản trị chung về số liệu

Trang quản trị chung về số liệu cung cấp thông tin chi tiết về hiệu suất của bạn trên Trung tâm chuyên gia trong một giai đoạn. Khi trang quản trị tải, biểu đồ sẽ hiển thị dữ liệu cho 30 ngày vừa qua. Bạn có thể dùng hộp chọn để thay đổi khoảng ngày.

Số liệu cho khoảng ngày đã chọn được so sánh với số liệu cho khoảng ngày tương đương trước đó. Ví dụ: Số liệu từ ngày 1 đến ngày 31 tháng 12 được so sánh với số liệu từ 31 tháng 10 đến 30 tháng 11. So sánh này giúp bạn xác định hiệu suất của mình được cải thiện hay suy giảm theo thời gian.

Số liệu hiển thị trên bảng quản lý chung
Số liệu Nội dung hiển thị cho khoảng ngày
Công việc đã nhận

Hiển thị số lượng công việc nhận được qua các yêu cầu phù hợp hoặc trực tiếp. Công việc đã nhận từ các thương nhân tiềm năng sẽ không được tính vào số liệu này.

Công việc đã hoàn thành

Hiển thị số lượng công việc mà thương nhân xác nhận là đã hoàn thành và các công việc chưa được xác nhận là hoàn thành nhưng đã nhận được đánh giá.

Công việc đã xuất hóa đơn

Hiển thị số lượng công việc có ít nhất một hóa đơn đã thanh toán.

Công việc đã hết hạn

Hiển thị số lượng công việc bạn không phản hồi trong vòng 72 giờ. Những công việc hết hạn ảnh hưởng tiêu cực đến xếp hạng của bạn.

Không có phản hồi ban đầu

Hiển thị số lượng công việc có nguy cơ hết hạn. Bạn cần từ chối hoặc phản hồi công việc trong vòng 72 giờ từ khi nhận được yêu cầu công việc, nếu không công việc đó sẽ hết hạn.

Công việc đã từ chối

Hiển thị số lượng công việc bạn đã từ chối theo đuổi.

Thời gian phản hồi trung bình

Hiển thị thời gian trung bình bạn cần để phản hồi một thương nhân sau khi nhận được yêu cầu công việc. Thời gian phản hồi trung bình cao sẽ tác động tiêu cực đến xếp hạng của bạn.

Phản hồi của thương nhân

Hiển thị số lượng yêu cầu công việc mà bạn đã phản hồi và thương nhân phản hồi lại. Điều này cho thấy họ tiếp nhận phản hồi của bạn và muốn tiếp tục làm việc với bạn.

Từ chối của thương nhân

Hiển thị số lượng công việc thương nhân đã từ chối tiếp tục.

Đánh giá đã nhận

Hiển thị số lượng đánh giá bạn nhận được đối với tất cả các dịch vụ.

Dịch vụ hàng đầu

Danh sách các dịch vụ được yêu cầu nhiều nhất trong khoảng thời gian đã chọn và số lượng yêu cầu đối với mỗi dịch vụ.

Xếp hạng

Xếp hạng dành cho bạn về quá trình giao tiếp và chất lượng công việc trong khoảng thời gian đã chọn đối với tất cả các dịch vụ.

Số liệu trong báo cáo qua email hai tuần một lần

Thông tin sau đây sẽ được gửi cho bạn hai tuần một lần, phản ánh hiệu suất gần đây của bạn trên Trung tâm chuyên gia.

Đã nhận được thông số cho yêu cầu công việc

  • Total job requests received (Tổng số yêu cầu công việc đã nhận) - Số lượng công việc bạn đã nhận trong khoảng thời gian đó
  • Percentage of job requests responded to (Tỷ lệ phần trăm yêu cầu công việc đã phản hồi) - Tỷ lệ phần trăm công việc bạn đã phản hồi để chấp nhận, từ chối hoặc tìm hiểu chi tiết hơn về công việc
  • Average response time (Thời gian phản hồi trung bình) - Thời gian bạn cần để phản hồi lại một công việc sau khi nhận
  • Percentage of jobs declined without responding to (Tỷ lệ các công việc bị từ chối mà không có phản hồi) - Tỷ lệ công việc bạn đã từ chối ngay, không phản hồi với thương nhân
  • Tỷ lệ phần trăm công việc hết hạn - Tỷ lệ phần trăm công việc mà bạn không phản hồi trong vòng 72 giờ
  • Percentage of job requests that you responded to and the merchants responded back (Tỷ lệ phần trăm yêu cầu công việc bạn đã phản hồi và thương nhân trả lời lại) - Tỷ lệ phần trăm thương nhân trả lời lại phản hồi của bạn, cho biết họ hài lòng với phản hồi của bạn và muốn tiếp tục hợp tác với bạn
  • Percentage of job requests you responded to where merchants rejected your response (Tỷ lệ phần trăm yêu cầu công việc bạn đã phản hồi nhưng thương nhân từ chối phản hồi của bạn) - Tỷ lệ phần trăm thương nhân không muốn tiếp tục làm việc với bạn sau khi nhận được phản hồi của bạn

Chỉ báo thành công trong công việc

  • Công việc đã hoàn thành (với xác nhận của thương nhân) - Số lượng công việc mà thương nhân hợp tác cùng bạn xác nhận là "Đã hoàn thành"
  • Jobs with first invoice paid (Công việc có hóa đơn đầu tiên đã thanh toán) - Số lượng công việc đã thanh toán tối thiểu một hóa đơn
  • Reviews received (Đánh giá đã nhận) - Số lượng đánh giá mà bạn nhận được cho công việc mình đã thực hiện
  • Xếp hạng đánh giá trung bình - Xếp hạng trung bình của tất cả các đánh giá bạn nhận được